Bỏ qua điều hướng
Từ điển

文献

Bính âmwénxiànHán-Việtvăn hiếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

văn hiến; tài liệu, tư liệu (có giá trị nghiên cứu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有历史价值或参考价值的图书资料。

    他查阅了大量历史文献。

    tā cháyuè le dàliàng lìshǐ wénxiàn.

    Anh ấy tra cứu rất nhiều tư liệu lịch sử.

Cụm thường gặp

历史文献 (tư liệu lịch sử) / 参考文献 (tài liệu tham khảo) / 查阅文献 (tra cứu tài liệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 文献. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.