奉献
Bính âmfèngxiànHán-Việtphụng hiếnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
cống hiến, dâng hiến, hiến dâng; sự cống hiến, sự hiến dâng
Nghĩa theo từ loại
动
cống hiến, dâng hiến, hiến dâng
恭敬地献出(力量、生命等)
他把一生奉献给了教育事业。
tā bǎ yīshēng fèngxiàn gěile jiàoyù shìyè.
Anh ấy đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
名
sự cống hiến, sự hiến dâng
无私献出的行为或精神
这是他对社会的一份奉献。
zhè shì tā duì shèhuì de yī fèn fèngxiàn.
Đây là một sự cống hiến của anh ấy cho xã hội.
Cụm thường gặp
无私奉献 (cống hiến vô tư) / 奉献爱心 (hiến dâng tình thương) / 默默奉献 (âm thầm cống hiến)
奉
献
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 奉献. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.