Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贡献

Bính âmgòngxiànHán-Việtcống hiếnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

đóng góp, cống hiến (dâng hiến cho); sự đóng góp, cống hiến

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đóng góp, cống hiến (dâng hiến cho)

    拿出物资、力量、经验等献给国家或公众

    他为公司贡献了很多好主意。

    tā wèi gōngsī gòngxiàn le hěn duō hǎo zhǔyi.

    Anh ấy đã đóng góp nhiều ý tưởng hay cho công ty.

  1. sự đóng góp, cống hiến

    对国家或公众所做的有益的事

    科学家对人类做出了巨大的贡献。

    kēxuéjiā duì rénlèi zuòchū le jùdà de gòngxiàn.

    Các nhà khoa học đã có những đóng góp to lớn cho nhân loại.

Cụm thường gặp

做出贡献 (đóng góp) / 巨大贡献 (đóng góp to lớn) / 贡献力量 (cống hiến sức lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贡献. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.