文凭
Bính âmwénpíngHán-Việtvăn bằngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
văn bằng; bằng cấp
Giải nghĩa & ví dụ
学校或机构颁发的学历证书
他凭着一纸文凭找到了工作。
tā píngzhe yì zhǐ wénpíng zhǎodào le gōngzuò.
Anh ấy nhờ tấm bằng mà tìm được việc làm.
Cụm thường gặp
大学文凭 (bằng đại học) / 一纸文凭 (một tấm bằng) / 伪造文凭 (làm giả văn bằng)
文
凭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 文凭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
文văn