Bỏ qua điều hướng
Từ điển

紊乱

Bính âmwěnluànHán-Việtvặn loạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

rối loạn; hỗn loạn; lộn xộn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 杂乱;没有条理和秩序

    长期熬夜会导致内分泌紊乱。

    chángqī áoyè huì dǎozhì nèifēnmì wěnluàn.

    Thức khuya lâu ngày sẽ dẫn đến rối loạn nội tiết.

Cụm thường gặp

内分泌紊乱 (rối loạn nội tiết) / 秩序紊乱 (trật tự hỗn loạn) / 思绪紊乱 (tâm trí rối bời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 紊乱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.