紊乱
Bính âmwěnluànHán-Việtvặn loạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
rối loạn; hỗn loạn; lộn xộn
Giải nghĩa & ví dụ
杂乱;没有条理和秩序
长期熬夜会导致内分泌紊乱。
chángqī áoyè huì dǎozhì nèifēnmì wěnluàn.
Thức khuya lâu ngày sẽ dẫn đến rối loạn nội tiết.
Cụm thường gặp
内分泌紊乱 (rối loạn nội tiết) / 秩序紊乱 (trật tự hỗn loạn) / 思绪紊乱 (tâm trí rối bời)
紊
乱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 紊乱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.