Bỏ qua điều hướng
Từ điển

闻

wénHán-ViệtvănTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

ngửi; nghe, nghe thấy; tin tức, điều nghe được

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. ngửi

    用鼻子辨别气味

    我闻到了花的香味。

    wǒ wén dào le huā de xiāngwèi.

    Tôi ngửi thấy mùi thơm của hoa.

  2. nghe; nghe thấy

    听见

    这件事我早有耳闻。

    zhè jiàn shì wǒ zǎo yǒu ěr wén.

    Chuyện này tôi đã nghe nói từ lâu.

名

  1. tin tức; điều nghe được

    消息;见闻

    这条新闻传得很快。

    zhè tiáo xīn wén chuán de hěn kuài.

    Tin này lan rất nhanh.

Cụm thường gặp

闻一闻 (ngửi thử) / 耳闻 (nghe nói) / 新闻 (tin tức)

Cách viết

闻

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 闻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.