Bỏ qua điều hướng
Từ điển

喂养

Bính âmwèiyǎngHán-Việtuỷ dưỡngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nuôi dưỡng; cho ăn và chăm sóc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 给幼儿或动物东西吃并加以照顾使成长

    她精心喂养着这几只流浪猫。

    tā jīngxīn wèiyǎng zhe zhè jǐ zhī liúlàng māo.

    Cô ấy tận tình chăm nuôi mấy con mèo hoang này.

Cụm thường gặp

喂养婴儿 (nuôi trẻ sơ sinh) / 人工喂养 (nuôi bằng sữa ngoài) / 喂养牲畜 (chăn nuôi gia súc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 喂养. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.