维权
Bính âmwéiquánHán-Việtduy quyềnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bảo vệ quyền lợi hợp pháp
Giải nghĩa & ví dụ
维护合法权益
消费者要学会依法维权。
xiāofèizhě yào xuéhuì yīfǎ wéiquán.
Người tiêu dùng cần học cách bảo vệ quyền lợi theo pháp luật.
Cụm thường gặp
依法维权 (bảo vệ quyền lợi theo luật) / 消费维权 (bảo vệ quyền người tiêu dùng) / 维权意识 (ý thức bảo vệ quyền lợi)
维
权
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 维权. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
维duy