Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmwéiHán-ViệtviTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

vây quanh, bao quanh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 四周拦挡或环绕起来

    大家围着篝火唱歌跳舞。

    dàjiā wéi zhe gōuhuǒ chànggē tiàowǔ.

    Mọi người vây quanh đống lửa ca hát nhảy múa.

Cụm thường gặp

围着火 (vây quanh bếp lửa) / 围成一圈 (vây thành vòng tròn) / 围墙 (tường bao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 围. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.