Bỏ qua điều hướng
Từ điển

违

wéiHán-ViệtviTừ loạiđộng từ

trái, làm trái, vi phạm; xa cách, lâu không gặp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不遵守,不依照;离别

    开车不能违反交通规则。

    kāichē bù néng wéifǎn jiāotōng guīzé.

    Lái xe không được vi phạm luật giao thông.

Cụm thường gặp

违法 (phạm pháp) / 违反 (vi phạm) / 违规 (vi phạm quy định)

Cách viết

违

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 违. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.