违
wéiHán-ViệtviTừ loạiđộng từ
trái, làm trái, vi phạm; xa cách, lâu không gặp
Giải nghĩa & ví dụ
不遵守,不依照;离别
开车不能违反交通规则。
kāichē bù néng wéifǎn jiāotōng guīzé.
Lái xe không được vi phạm luật giao thông.
Cụm thường gặp
违法 (phạm pháp) / 违反 (vi phạm) / 违规 (vi phạm quy định)
违
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 违. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.