委
wěiHán-ViệtuỷTừ loạiđộng từ, danh từ
ủy thác, giao phó; ủy viên, ủy ban
Giải nghĩa & ví dụ
把事交给别人办;委员
我委托朋友帮我买了一张票。
wǒ wěituō péngyou bāng wǒ mǎi le yì zhāng piào.
Tôi nhờ bạn mua giúp tôi một tấm vé.
Cụm thường gặp
委屈 (ấm ức) / 委托 (uỷ thác) / 评委 (giám khảo)
委
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 委. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.