Bỏ qua điều hướng
Từ điển

委

wěiHán-ViệtuỷTừ loạiđộng từ, danh từ

ủy thác, giao phó; ủy viên, ủy ban

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把事交给别人办;委员

    我委托朋友帮我买了一张票。

    wǒ wěituō péngyou bāng wǒ mǎi le yì zhāng piào.

    Tôi nhờ bạn mua giúp tôi một tấm vé.

Cụm thường gặp

委屈 (ấm ức) / 委托 (uỷ thác) / 评委 (giám khảo)

Cách viết

委

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 委. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.