Bỏ qua điều hướng
Từ điển

危

wēiHán-ViệtnguyTừ loạitính từ

nguy, nguy hiểm; làm hại, gây nguy hại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不安全;损害

    晚上一个人走山路很危险。

    wǎnshang yí gè rén zǒu shānlù hěn wēixiǎn.

    Buổi tối một mình đi đường núi rất nguy hiểm.

Cụm thường gặp

危险 (nguy hiểm) / 危害 (gây hại) / 危机 (khủng hoảng)

Cách viết

危

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 危. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.