危
wēiHán-ViệtnguyTừ loạitính từ
nguy, nguy hiểm; làm hại, gây nguy hại
Giải nghĩa & ví dụ
不安全;损害
晚上一个人走山路很危险。
wǎnshang yí gè rén zǒu shānlù hěn wēixiǎn.
Buổi tối một mình đi đường núi rất nguy hiểm.
Cụm thường gặp
危险 (nguy hiểm) / 危害 (gây hại) / 危机 (khủng hoảng)
危
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 危. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.