Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmwǎngHán-ViệtvõngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

lưới; mạng; vật hình lưới; dùng lưới bắt; giăng lưới bắt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lưới; mạng; vật hình lưới

    用绳线等结成的捕鱼捉鸟的器具;像网的东西。

    渔民撒下一张大网。

    yúmín sā xià yì zhāng dà wǎng.

    Ngư dân quăng xuống một tấm lưới lớn.

  1. dùng lưới bắt; giăng lưới bắt

    用网捕捉。

    他网住了一条大鱼。

    tā wǎng zhù le yì tiáo dà yú.

    Anh ấy đã dùng lưới bắt được một con cá lớn.

Cụm thường gặp

上网 (lên mạng) / 一张网 (một tấm lưới) / 网住鱼 (bắt cá bằng lưới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 网. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.