网
Bính âmwǎngHán-ViệtvõngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6
lưới; mạng; vật hình lưới; dùng lưới bắt; giăng lưới bắt
Nghĩa theo từ loại
名
lưới; mạng; vật hình lưới
用绳线等结成的捕鱼捉鸟的器具;像网的东西。
渔民撒下一张大网。
yúmín sā xià yì zhāng dà wǎng.
Ngư dân quăng xuống một tấm lưới lớn.
动
dùng lưới bắt; giăng lưới bắt
用网捕捉。
他网住了一条大鱼。
tā wǎng zhù le yì tiáo dà yú.
Anh ấy đã dùng lưới bắt được một con cá lớn.
Cụm thường gặp
上网 (lên mạng) / 一张网 (một tấm lưới) / 网住鱼 (bắt cá bằng lưới)
网
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 网. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.