Bỏ qua điều hướng
Từ điển

挖苦

Bính âmwākuHán-Việtoạt khổTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mỉa mai; châm chọc; nói kháy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用尖刻的话讽刺、嘲笑别人

    他总喜欢挖苦别人,让人很反感。

    tā zǒng xǐhuān wāku biérén, ràng rén hěn fǎngǎn.

    Anh ta luôn thích mỉa mai người khác, khiến người ta rất khó chịu.

Cụm thường gặp

挖苦别人 (mỉa mai người khác) / 冷言挖苦 (nói kháy lạnh lùng) / 受人挖苦 (bị người châm chọc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挖苦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.