Bỏ qua điều hướng
Từ điển

瓦解

Bính âmwǎjiěHán-Việtngoã giảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tan rã; sụp đổ; làm tan rã

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻崩溃、分裂、垮台,也指使对方崩溃

    敌人的防线很快就瓦解了。

    dírén de fángxiàn hěn kuài jiù wǎjiě le.

    Phòng tuyến của địch nhanh chóng tan rã.

Cụm thường gặp

土崩瓦解 (tan rã sụp đổ) / 分化瓦解 (phân hóa làm tan rã) / 全线瓦解 (tan rã toàn tuyến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 瓦解. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.