Bỏ qua điều hướng
Từ điển

退化

Bính âmtuìhuàHán-Việtthoái hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thoái hóa, suy thoái (chức năng, tổ chức); (sinh học) tiêu giảm dần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生物机能减退;泛指由优变劣

    长期不运动,肌肉会逐渐退化。

    chángqī bù yùndòng, jīròu huì zhújiàn tuìhuà.

    Không vận động lâu ngày, cơ bắp sẽ dần thoái hóa.

Cụm thường gặp

功能退化 (chức năng thoái hóa) / 记忆力退化 (trí nhớ suy giảm) / 器官退化 (cơ quan tiêu giảm)

Cách viết

退

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 退化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.