Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtuánHán-ViệtđoànTừ loạiđộng từ, danh từ, lượng từHSK 3.0cấp 5

vo tròn, vê tròn; đoàn, tổ chức tập thể; cục, quầng, đám (lượng từ vật tròn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vo tròn, vê tròn

    把东西揉弄成球形

    他把纸团成了一个小球。

    tā bǎ zhǐ tuán chéng le yí gè xiǎo qiú.

    Anh ấy vo tờ giấy thành một quả bóng nhỏ.

  1. đoàn, tổ chức tập thể

    工作或活动的集体、组织

    我们参加了一个旅行团去云南。

    wǒmen cānjiā le yí gè lǚxíngtuán qù yúnnán.

    Chúng tôi tham gia một đoàn du lịch đi Vân Nam.

  1. cục, quầng, đám (lượng từ vật tròn)

    用于成团或成块的东西

    天上飘着一团乌云。

    tiān shàng piāo zhe yì tuán wūyún.

    Trên trời lững lờ một đám mây đen.

Cụm thường gặp

团成一团 (vo thành một cục) / 一团火 (một quầng lửa) / 旅行团 (đoàn du lịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 团. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.