Bỏ qua điều hướng
Từ điển

图

túHán-ViệtđồTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4cấp 7-9

hình, bức tranh, bản đồ; mưu cầu, mong muốn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. hình, bức tranh, bản đồ

    用线条或色彩画成的形象

    这张图很清楚。

    zhè zhāng tú hěn qīngchǔ.

    Tấm hình này rất rõ ràng.

动

  1. mưu cầu, mong muốn

    谋求;希望得到

    他做事只图方便。

    tā zuòshì zhǐ tú fāngbiàn.

    Anh ấy làm việc chỉ cốt cho tiện.

Cụm thường gặp

一张图 (một tấm hình) / 地图上 (trên bản đồ) / 画图 (vẽ hình)

Cách viết

图

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 图. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.