投掷
Bính âmtóuzhìHán-Việtđầu trịchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ném; phóng; lao; quăng ra
Giải nghĩa & ví dụ
用力把东西扔出去
运动员用力投掷标枪。
yùndòngyuán yònglì tóuzhì biāoqiāng.
Vận động viên dùng sức phóng lao.
Cụm thường gặp
投掷标枪 (phóng lao) / 投掷铅球 (ném tạ) / 投掷手榴弹 (ném lựu đạn)
投
掷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 投掷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.