Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtóuHán-ViệtđầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

ném, quăng, bỏ vào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向一定目标抛掷;放进去

    他把球投进了篮筐。

    tā bǎ qiú tóu jìn le lánkuāng.

    Anh ấy ném bóng vào rổ.

Cụm thường gặp

投篮 (ném bóng rổ) / 投信 (bỏ thư) / 投资 (đầu tư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 投. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.