统统
Bính âmtǒngtǒngHán-Việtthống thốngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
tất cả, toàn bộ, hết thảy
Giải nghĩa & ví dụ
全部;通通
这些旧衣服统统捐给了灾区。
zhèxiē jiù yīfú tǒngtǒng juān gěi le zāiqū.
Số quần áo cũ này đều được quyên hết cho vùng thiên tai.
Cụm thường gặp
统统扔掉 (vứt hết đi) / 统统收下 (nhận hết) / 统统解决 (giải quyết hết)
统
统
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 统统. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
统thống