Bỏ qua điều hướng
Từ điển

统统

Bính âmtǒngtǒngHán-Việtthống thốngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

tất cả, toàn bộ, hết thảy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 全部;通通

    这些旧衣服统统捐给了灾区。

    zhèxiē jiù yīfú tǒngtǒng juān gěi le zāiqū.

    Số quần áo cũ này đều được quyên hết cho vùng thiên tai.

Cụm thường gặp

统统扔掉 (vứt hết đi) / 统统收下 (nhận hết) / 统统解决 (giải quyết hết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 统统. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.