Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtóngHán-ViệtđồngTừ loạitính từ, động từ, phó từ, giới từ, liên từHSK 3.0cấp 5

giống nhau, như nhau; giống như, cùng (làm gì); cùng, cùng nhau; với, cùng với; và (nối hai thành phần)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giống nhau, như nhau

    相同;一样

    我们的想法完全相同。

    wǒmen de xiǎngfǎ wánquán xiāngtóng.

    Suy nghĩ của chúng tôi hoàn toàn giống nhau.

  1. giống như, cùng (làm gì)

    相同;跟……一样

    这件事同那件事不一样。

    zhè jiàn shì tóng nà jiàn shì bù yíyàng.

    Việc này khác với việc kia.

  1. cùng, cùng nhau

    共同;一起

    我们同住一个宿舍。

    wǒmen tóng zhù yí gè sùshè.

    Chúng tôi cùng ở một ký túc xá.

  1. với, cùng với

    引进动作的对象,跟、和

    我同他是好朋友。

    wǒ tóng tā shì hǎo péngyou.

    Tôi với anh ấy là bạn tốt.

  1. và (nối hai thành phần)

    连接并列的词或词组,和

    老师同学生一起讨论。

    lǎoshī tóng xuéshēng yìqǐ tǎolùn.

    Thầy giáo và học sinh cùng nhau thảo luận.

Cụm thường gặp

意见相同 (ý kiến giống nhau) / 同甘共苦 (đồng cam cộng khổ) / 同他商量 (bàn bạc với anh ấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.