统
tǒngHán-ViệtthốngTừ loạiđộng từ, tính từ
gộp, thống nhất; chung, toàn bộ; hệ thống, sự nối tiếp
Giải nghĩa & ví dụ
总括,统一;一脉相承的系统
春节是中国的传统节日。
chūnjié shì zhōngguó de chuántǒng jiérì.
Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
Cụm thường gặp
传统 (truyền thống) / 统计 (thống kê) / 统一 (thống nhất)
统
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 统. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.