Bỏ qua điều hướng
Từ điển

统

tǒngHán-ViệtthốngTừ loạiđộng từ, tính từ

gộp, thống nhất; chung, toàn bộ; hệ thống, sự nối tiếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 总括,统一;一脉相承的系统

    春节是中国的传统节日。

    chūnjié shì zhōngguó de chuántǒng jiérì.

    Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

Cụm thường gặp

传统 (truyền thống) / 统计 (thống kê) / 统一 (thống nhất)

Cách viết

统

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 统. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.