Bỏ qua điều hướng
Từ điển

停滞

Bính âmtíngzhìHán-Việtđình trệTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đình trệ, ngưng trệ, chững lại (không tiến triển)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 停下来,不再前进或发展

    由于资金短缺,工程一度停滞。

    yóuyú zījīn duǎnquē, gōngchéng yídù tíngzhì.

    Do thiếu vốn, công trình có lúc bị đình trệ.

Cụm thường gặp

停滞不前 (giậm chân tại chỗ) / 经济停滞 (kinh tế trì trệ) / 增长停滞 (tăng trưởng chững lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 停滞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.