Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtíngHán-ViệtđìnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

dừng; ngừng; đỗ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中止活动或运动

    请把车停在这里。

    qǐng bǎ chē tíng zài zhèlǐ.

    Xin đỗ xe ở đây.

Cụm thường gặp

停下来 (dừng lại) / 停一会儿 (dừng một lát) / 雨停了 (mưa tạnh rồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 停. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.