体谅
Bính âmtǐliàngHán-Việtthể lượngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thông cảm; thấu hiểu; lượng thứ
Giải nghĩa & ví dụ
设身处地为人着想,给予理解和原谅
请体谅我的难处。
qǐng tǐliàng wǒ de nánchù.
Xin hãy thông cảm cho nỗi khó của tôi.
Cụm thường gặp
相互体谅 (thông cảm lẫn nhau) / 体谅他人 (thấu hiểu người khác) / 体谅苦衷 (thấu hiểu nỗi khổ)
体
谅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 体谅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
体thể