Bỏ qua điều hướng
Từ điển

提炼

Bính âmtíliànHán-Việtđề luyệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tinh luyện; chiết xuất; luyện tách (từ nguyên liệu); chắt lọc; đúc kết (tinh túy, quan điểm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tinh luyện; chiết xuất; luyện tách (từ nguyên liệu)

    用化学或物理方法从原料中提取所需物质

    工厂从矿石中提炼出金属。

    gōngchǎng cóng kuàngshí zhōng tíliàn chū jīnshǔ.

    Nhà máy tinh luyện kim loại từ quặng.

  2. chắt lọc; đúc kết (tinh túy, quan điểm)

    从大量材料中概括出精要的内容

    他从实践中提炼出宝贵的经验。

    tā cóng shíjiàn zhōng tíliàn chū bǎoguì de jīngyàn.

    Anh ấy chắt lọc từ thực tiễn ra kinh nghiệm quý báu.

Cụm thường gặp

提炼石油 (tinh luyện dầu mỏ) / 提炼主题 (chắt lọc chủ đề) / 提炼精华 (chắt lọc tinh túy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 提炼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.