Bỏ qua điều hướng
Từ điển

锻炼

Bính âmduànliànHán-Việtđoàn luyệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

rèn luyện, tập luyện (thể dục)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 通过运动使身体强壮

    他每天早上都去公园锻炼。

    tā měitiān zǎoshang dōu qù gōngyuán duànliàn.

    Sáng nào anh ấy cũng ra công viên tập thể dục.

Cụm thường gặp

锻炼身体 (rèn luyện thân thể) / 每天锻炼 (tập luyện mỗi ngày) / 坚持锻炼 (kiên trì tập luyện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 锻炼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.