Bỏ qua điều hướng
Từ điển

提纲

Bính âmtígāngHán-Việtđề cươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đề cương; dàn ý; những điểm chính

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 文章、讲话等内容的要点纲目

    写论文前先列一个提纲。

    xiě lùnwén qián xiān liè yí gè tígāng.

    Trước khi viết luận văn hãy lập một đề cương.

Cụm thường gặp

写作提纲 (đề cương viết) / 列出提纲 (liệt kê dàn ý) / 提纲挈领 (nắm điểm mấu chốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 提纲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.