纲领
Bính âmgānglǐngHán-Việtcương lĩnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cương lĩnh; nguyên tắc chỉ đạo (thường của tổ chức chính trị)
Giải nghĩa & ví dụ
起指导作用的总原则或纲要,多指政党的行动准则。
这份文件是我们党的行动纲领。
zhè fèn wénjiàn shì wǒmen dǎng de xíngdòng gānglǐng.
Văn kiện này là cương lĩnh hành động của đảng chúng ta.
Cụm thường gặp
政治纲领 (cương lĩnh chính trị) / 行动纲领 (cương lĩnh hành động) / 制定纲领 (định ra cương lĩnh)
纲
领
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 纲领. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.