Bỏ qua điều hướng
Từ điển

天然

Bính âmtiānránHán-Việtthiên nhiênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

tự nhiên, thiên nhiên (không nhân tạo)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自然存在的;非人工的

    这里保留着大片天然森林。

    zhèlǐ bǎoliú zhe dà piàn tiānrán sēnlín.

    Nơi đây còn giữ được những khu rừng tự nhiên rộng lớn.

Cụm thường gặp

天然材料 (vật liệu tự nhiên) / 天然资源 (tài nguyên thiên nhiên) / 天然色素 (chất tạo màu tự nhiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.