填充
Bính âmtiánchōngHán-Việtđiền sungTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
điền vào, nhồi vào, lấp đầy cho đầy đặn
Giải nghĩa & ví dụ
把某物填入空间使之充实
请用合适的词语填充句子的空格。
qǐng yòng héshì de cíyǔ tiánchōng jùzi de kònggé.
Hãy điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống của câu.
Cụm thường gặp
填充空格 (điền vào ô trống) / 填充材料 (vật liệu độn) / 填充题 (câu hỏi điền khuyết)
填
充
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 填充. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.