梯
tīHán-ViệtthêTừ loạidanh từ
thang, cầu thang
Giải nghĩa & ví dụ
梯子;楼梯
我们坐电梯上十楼吧。
wǒmen zuò diàntī shàng shí lóu ba.
Chúng ta đi thang máy lên tầng mười nhé.
Cụm thường gặp
电梯 (thang máy) / 楼梯 (cầu thang) / 滑梯 (cầu tuột)
梯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 梯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.