Bỏ qua điều hướng
Từ điển

梯

tīHán-ViệtthêTừ loạidanh từ

thang, cầu thang

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 梯子;楼梯

    我们坐电梯上十楼吧。

    wǒmen zuò diàntī shàng shí lóu ba.

    Chúng ta đi thang máy lên tầng mười nhé.

Cụm thường gặp

电梯 (thang máy) / 楼梯 (cầu thang) / 滑梯 (cầu tuột)

Cách viết

梯

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 梯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.