体
tǐHán-ViệtthểTừ loạidanh từ
thân thể, cơ thể; thể, trạng thái (rắn, lỏng); toàn thể, tập thể
Giải nghĩa & ví dụ
身体;物体;整体
多运动对身体好。
duō yùndòng duì shēntǐ hǎo.
Vận động nhiều tốt cho cơ thể.
Cụm thường gặp
身体 (cơ thể) / 体育 (thể dục) / 体检 (khám sức khỏe)
体
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.