Bỏ qua điều hướng
Từ điển

体

tǐHán-ViệtthểTừ loạidanh từ

thân thể, cơ thể; thể, trạng thái (rắn, lỏng); toàn thể, tập thể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体;物体;整体

    多运动对身体好。

    duō yùndòng duì shēntǐ hǎo.

    Vận động nhiều tốt cho cơ thể.

Cụm thường gặp

身体 (cơ thể) / 体育 (thể dục) / 体检 (khám sức khỏe)

Cách viết

体

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.