踏实
Bính âmtāshiHán-Việtđạp thựcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
(làm việc, học hành) chắc chắn, thiết thực, không hời hợt; (trong lòng) yên ổn, thanh thản, yên tâm
Nghĩa theo từ loại
形
(làm việc, học hành) chắc chắn, thiết thực, không hời hợt
切实;不浮躁,不马虎
他工作一向很踏实。
tā gōngzuò yīxiàng hěn tāshi.
Anh ấy làm việc luôn rất chắc chắn.
(trong lòng) yên ổn, thanh thản, yên tâm
(心情)安定、平静
事情办完了,我心里踏实多了。
shìqing bàn wán le, wǒ xīnlǐ tāshi duō le.
Việc xong rồi, trong lòng tôi yên tâm hơn nhiều.
Cụm thường gặp
踏实工作 (làm việc chắc chắn) / 心里踏实 (trong lòng yên ổn) / 踏实肯干 (chắc chắn chịu khó)
踏
实
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 踏实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.