Bỏ qua điều hướng
Từ điển

饲养

Bính âmsìyǎngHán-Việttự dưỡngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chăn nuôi; nuôi dưỡng (gia súc, gia cầm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 喂养并管理(动物)

    他在农场里饲养了几百头牛。

    tā zài nóngchǎng lǐ sìyǎngle jǐ bǎi tóu niú.

    Anh ấy nuôi mấy trăm con bò trong trang trại.

Cụm thường gặp

饲养家禽 (nuôi gia cầm) / 人工饲养 (nuôi nhân tạo) / 饲养技术 (kỹ thuật chăn nuôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 饲养. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.