衰
shuāiHán-ViệtsuyTừ loạiđộng từ
suy, suy yếu, sa sút
Giải nghĩa & ví dụ
由强转弱
爷爷年纪大了,身体越来越衰弱。
yéye niánjì dà le, shēntǐ yuèláiyuè shuāiruò.
Ông đã lớn tuổi, cơ thể ngày càng suy yếu.
Cụm thường gặp
衰老 (già yếu) / 衰减 (suy giảm) / 衰竭 (suy kiệt)
衰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 衰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.