Bỏ qua điều hướng
Từ điển

衰

shuāiHán-ViệtsuyTừ loạiđộng từ

suy, suy yếu, sa sút

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由强转弱

    爷爷年纪大了,身体越来越衰弱。

    yéye niánjì dà le, shēntǐ yuèláiyuè shuāiruò.

    Ông đã lớn tuổi, cơ thể ngày càng suy yếu.

Cụm thường gặp

衰老 (già yếu) / 衰减 (suy giảm) / 衰竭 (suy kiệt)

Cách viết

衰

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 衰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.