Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshǔHán-ViệtthuộcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

thuộc về; là (cầm tinh con giáp); đúng là; quả là; chi (đơn vị phân loại sinh vật, dưới họ trên loài)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thuộc về; là (cầm tinh con giáp)

    生肖上指某一年出生;系、是

    我属龙,今年是我的本命年。

    wǒ shǔ lóng, jīnnián shì wǒ de běnmìngnián.

    Tôi tuổi Rồng, năm nay là năm tuổi của tôi.

  2. đúng là; quả là

    系,表示确实是

    这些谣言纯属捏造。

    zhèxiē yáoyán chún shǔ niēzào.

    Những tin đồn này hoàn toàn là bịa đặt.

  1. chi (đơn vị phân loại sinh vật, dưới họ trên loài)

    生物分类中科以下、种以上的单位

    猫科动物包括好几个属。

    māokē dòngwù bāokuò hǎojǐ ge shǔ.

    Động vật họ mèo gồm mấy chi khác nhau.

Cụm thường gặp

属虎 (tuổi Hổ) / 属实 (đúng sự thật) / 纯属 (hoàn toàn là)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 属. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.