Bỏ qua điều hướng
Từ điển

疏

shūHán-ViệtsơTừ loạitính từ, động từ

thưa, thưa thớt; xa lạ, không thân; lơ là, sơ suất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 稀,不密;不亲近;疏忽

    山区的人口比较稀疏。

    shānqū de rénkǒu bǐjiào xīshū.

    Dân cư ở vùng núi tương đối thưa thớt.

Cụm thường gặp

生疏 (xa lạ) / 疏导 (khơi thông) / 疏忽 (sơ suất)

Cách viết

疏

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.