Bỏ qua điều hướng
Từ điển

术

shùHán-ViệtthuậtTừ loạidanh từ

kỹ thuật, kỹ năng; phương pháp, thuật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 技艺,技术;方法

    医生说手术很成功,他很快就能出院。

    yīshēng shuō shǒushù hěn chénggōng, tā hěn kuài jiù néng chūyuàn.

    Bác sĩ nói ca phẫu thuật rất thành công, anh ấy sắp được ra viện.

Cụm thường gặp

技术 (kỹ thuật) / 艺术 (nghệ thuật) / 美术 (mỹ thuật)

Cách viết

术

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 术. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.