术
shùHán-ViệtthuậtTừ loạidanh từ
kỹ thuật, kỹ năng; phương pháp, thuật
Giải nghĩa & ví dụ
技艺,技术;方法
医生说手术很成功,他很快就能出院。
yīshēng shuō shǒushù hěn chénggōng, tā hěn kuài jiù néng chūyuàn.
Bác sĩ nói ca phẫu thuật rất thành công, anh ấy sắp được ra viện.
Cụm thường gặp
技术 (kỹ thuật) / 艺术 (nghệ thuật) / 美术 (mỹ thuật)
术
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 术. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.