Bỏ qua điều hướng
Từ điển

手腕

Bính âmshǒuwànHán-Việtthủ oảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cổ tay; thủ đoạn; thủ thuật; tài xoay xở, khôn khéo trong xử thế

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cổ tay

    手掌与前臂相连的部分

    他不小心扭伤了手腕。

    tā bù xiǎoxīn niǔshāng le shǒuwàn.

    Anh ấy vô ý bị trẹo cổ tay.

  2. thủ đoạn; thủ thuật; tài xoay xở, khôn khéo trong xử thế

    指待人处事所用的手段或手法

    他在谈判中很有手腕。

    tā zài tánpàn zhōng hěn yǒu shǒuwàn.

    Trong đàm phán anh ấy rất khéo léo, lắm thủ thuật.

Cụm thường gặp

扭伤手腕 (trẹo cổ tay) / 外交手腕 (thủ đoạn ngoại giao) / 耍手腕 (giở thủ đoạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手腕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.