Bỏ qua điều hướng
Từ điển

手枪

Bính âmshǒuqiāngHán-Việtthủ thươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

súng lục; súng ngắn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 单手发射的短枪

    警察拔出手枪对准了逃犯。

    jǐngchá báchū shǒuqiāng duìzhǔn le táofàn.

    Cảnh sát rút súng lục nhắm vào tên tội phạm bỏ trốn.

Cụm thường gặp

一把手枪 (một khẩu súng lục) / 拔出手枪 (rút súng ngắn) / 手枪子弹 (đạn súng lục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手枪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.