Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshòuHán-ViệtthụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

chịu; nhận lấy (chịu đựng, tiếp nhận)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 接受;遭受;忍受

    他在大家面前受了表扬。

    tā zài dàjiā miànqián shòu le biǎoyáng.

    Anh ấy được khen trước mặt mọi người.

Cụm thường gặp

受欢迎 (được hoan nghênh) / 受教育 (được giáo dục) / 受不了 (chịu không nổi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 受. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.