Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshǒuHán-ViệtthủTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 4

bài (lượng từ cho thơ, ca, nhạc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于诗歌、歌曲的量词

    她唱了一首很好听的歌。

    tā chàng le yì shǒu hěn hǎotīng de gē.

    Cô ấy hát một bài hát rất hay.

Cụm thường gặp

一首歌 (một bài hát) / 两首诗 (hai bài thơ) / 这首曲子 (bản nhạc này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 首. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.