Bỏ qua điều hướng
Từ điển

史无前例

Bính âmshǐwúqiánlìHán-Việtsử vô tiền lệTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

chưa từng có trong lịch sử, vô tiền khoáng hậu, xưa nay chưa từng có

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 历史上从来没有过;前所未有

    这场变革的规模史无前例。

    zhè chǎng biàngé de guīmó shǐwúqiánlì.

    Quy mô của cuộc cải cách này là chưa từng có trong lịch sử.

Cụm thường gặp

史无前例的成就 (thành tựu vô tiền khoáng hậu) / 史无前例的规模 (quy mô chưa từng có) / 堪称史无前例 (được xem là chưa từng có)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 史无前例. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.