始
shǐHán-ViệtthuỷTừ loạiđộng từ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu
Giải nghĩa & ví dụ
开始;最初
新学期从九月开始。
xīn xuéqī cóng jiǔyuè kāishǐ.
Học kỳ mới bắt đầu từ tháng chín.
Cụm thường gặp
开始 (bắt đầu) / 始终 (từ đầu đến cuối) / 原始 (nguyên thủy)
始
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 始. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.