石
shíHán-ViệtthạchTừ loạidanh từ
đá, hòn đá
Giải nghĩa & ví dụ
石头
河边有很多小石头。
hé biān yǒu hěn duō xiǎo shítou.
Bên bờ sông có rất nhiều hòn đá nhỏ.
Cụm thường gặp
石头 (hòn đá) / 化石 (hóa thạch) / 石油 (dầu mỏ)
石
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 石. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.