Bỏ qua điều hướng
Từ điển

食

shíHán-ViệtthựcTừ loạidanh từ, động từ

đồ ăn, thức ăn; ăn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 食物;吃

    孩子们都喜欢吃零食。

    háizimen dōu xǐhuan chī língshí.

    Bọn trẻ đều thích ăn vặt.

Cụm thường gặp

零食 (đồ ăn vặt) / 美食 (món ngon) / 食品 (thực phẩm)

Cách viết

食

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 食. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.