势
shìHán-ViệtthếTừ loạidanh từ
thế, thế lực; tình thế, xu thế; dáng, tư thế
Giải nghĩa & ví dụ
力量;趋势;姿态
现在的形势对我们很有利。
xiànzài de xíngshì duì wǒmen hěn yǒulì.
Tình hình hiện nay rất có lợi cho chúng ta.
Cụm thường gặp
趋势 (xu thế) / 形势 (tình hình) / 优势 (ưu thế)
势
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.