Bỏ qua điều hướng
Từ điển

势

shìHán-ViệtthếTừ loạidanh từ

thế, thế lực; tình thế, xu thế; dáng, tư thế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 力量;趋势;姿态

    现在的形势对我们很有利。

    xiànzài de xíngshì duì wǒmen hěn yǒulì.

    Tình hình hiện nay rất có lợi cho chúng ta.

Cụm thường gặp

趋势 (xu thế) / 形势 (tình hình) / 优势 (ưu thế)

Cách viết

势

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.