Bỏ qua điều hướng
Từ điển

深邃

Bính âmshēnsuìHán-Việtthâm thuýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

sâu thẳm; hun hút (không gian); sâu xa; thâm trầm, uyên áo (đạo lý, ánh mắt)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sâu thẳm; hun hút (không gian)

    空间深、幽远

    这条隧道又长又深邃。

    zhè tiáo suìdào yòu cháng yòu shēnsuì.

    Đường hầm này vừa dài vừa sâu hun hút.

  2. sâu xa; thâm trầm, uyên áo (đạo lý, ánh mắt)

    思想、目光深奥、深沉

    他有一双深邃的眼睛。

    tā yǒu yì shuāng shēnsuì de yǎnjing.

    Anh ấy có đôi mắt sâu thẳm.

Cụm thường gặp

深邃的夜空 (bầu trời đêm sâu thẳm) / 深邃的目光 (ánh mắt sâu thẳm) / 深邃的思想 (tư tưởng uyên áo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 深邃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.